Pineapple

- sáp, tráp

♦ Phiên âm: (chā)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cắm, cài. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Trích hoa bất sáp phát (Giai nhân ) Hái hoa mà không cài lên tóc.
♦(Động) Xen vào, lách vào, nhúng vào. ◎Như: sáp túc bất hạ chen chân không lọt.
♦(Động) Trồng, cấy. ◎Như: sáp ương cấy.
♦(Danh) Cái mai, cái cuốc. ◇Nguyễn Du : Hạ sáp dương ngôn tử tiện mai 便 (Lưu Linh mộ ) Vác cuốc rêu rao "chết đâu chôn đó".
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là tráp.

: chā
1. 西
2.


Vừa được xem: 籠罩籠嘴計較