- đề, thì, để

♦ Phiên âm: (tí, dī, )

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Nâng lên, cầm, dắt. ◎Như: đề đăng cầm đèn, đề thủy dũng xách thùng nước, đề bút tả tác cầm bút viết, đề huề dắt díu.
♦(Động) Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên. ◎Như: đề bạt cất nhắc.
♦(Động) Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra. ◎Như: đề danh nêu tên, đề nghị đưa ý kiến, đề yếu nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề nhắc lại sự cũ, bất đề chẳng nhắc lại nữa.
♦(Động) Chấn tác, làm cho phấn khởi. ◎Như: đề chấn tinh thần .
♦(Động) Lấy, rút ra, lĩnh. ◎Như: đề hóa lấy hàng hóa, đề khoản rút tiền.
♦(Động) Chú ý, cảnh giác. ◎Như: đề phòng chú ý phòng bị. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi , (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.
♦(Danh) Quan đề. ◎Như: đề đốc quan đề đốc, đề tiêu lính dưới dinh quan đề đốc.
♦(Danh) Cái gáo (để múc chất lỏng). ◎Như: tửu đề gáo đong rượu, du đề gáo múc dầu.
♦(Danh) Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.
♦(Danh) Họ Đề.
♦Một âm là thì. (Danh) Đàn chim xum họp.
♦Một âm nữa là để. (Động) Dứt ra, ném vào. ◇Chiến quốc sách : (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ ) . , (Yên sách tam ) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.

chữ có nhiều âm đọc:
, : tí
1. , 西
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. ,
9. :“”。
10,
, : dī
提防
, : dǐ
:“”。


Vừa được xem: 五香來年五顏六色五音來回五霸五雲來世五里霧