- khống

♦ Phiên âm: (kòng, qiāng)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giương cung. ◎Như: khống huyền giương cung.
♦(Động) Cáo mách, tố giác. ◎Như: thượng khống tố cáo lên trên.
♦(Động) Cầm giữ, thao túng, chi phối. ◇Nguyễn Du : Kiệt lực cô thành khống nhất phương (Quế Lâm Cù Các Bộ ) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. ◇Vương Bột : Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt , (Đằng Vương Các tự ) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.
♦(Động) Ném, nhào xuống, nhảy xuống. ◇Trang Tử : Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ , , (Tiêu dao du ) Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi.
♦(Động) Dốc ngược, đổ ra. ◎Như: bả bình lí đích thủy tịnh dốc hết nước ở trong bình ra.

: kòng
1.
2.
3.
4.
5. 使


Vừa được xem: 乙二醇乘龍快婿上弦乘風破浪乘隙乘除乘错车乘號上帝