Pineapple

- tiếp

♦ Phiên âm: (jiē)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Liền, hai đầu liền nhau. ◎Như: giao đầu tiếp nhĩ kề đầu sát tai (ghé đầu nói thì thầm).
♦(Động) Gặp gỡ, qua lại, hội họp, chiêu đãi. ◎Như: tiếp hợp hội họp thương lượng. ◇Sử Kí 史記: Nhập tắc dữ vương đồ nghị quốc sự, dĩ xuất hiệu lệnh; xuất tắc tiếp ngộ tân khách, ứng đối chư hầu , ; , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Vào triều thì cùng vua bàn tính việc nước, ban hành các hiệu lệnh; ra thì tiếp đãi tân khách, ứng đối với chư hầu.
♦(Động) Nối theo, liên tục. ◎Như: tiếp thủ nối tay làm, tiếp biện nối sau liệu biện, tiếp chủng nhi chí nối gót mà đến.
♦(Động) Đón, đón rước. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Yên thân tự nghênh tiếp, thưởng lao quân sĩ , (Đệ nhất hồi ) Lưu Yên thân ra đón tiếp, khao thưởng quân sĩ.
♦(Động) Đương lấy, đỡ lấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại tự hạ mã tiếp thổ điền khanh (Đệ thập thất hồi) Rồi tự xuống ngựa đỡ lấy đất để lấp hố.
♦(Động) Thu nhận. ◎Như: tiếp thư nhận thư.
♦(Động) Ở gần. ◎Như: tiếp cận gần gũi.
♦(Hình) Nhanh nhẹn. § Thông tiệp . ◇Tuân Tử : Tiên sự lự sự vị chi tiếp (Đại lược ) Lo liệu sự việc trước khi sự việc xảy ra, thế gọi là nhanh nhẹn.
♦(Danh) Họ Tiếp.

: jiē
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: