Pineapple

- chưởng

♦ Phiên âm: (zhǎng)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lòng bàn tay, bàn tay. ◎Như: cổ chưởng vỗ tay, dị như phản chưởng dễ như trở bàn tay.
♦(Danh) Bàn chân động vật. ◎Như: hùng chưởng chân gấu, áp chưởng chân vịt.
♦(Danh) Lượng từ: chiêu số võ thuật. ◎Như: hàng long thập bát chưởng .
♦(Danh) Đế giày. ◎Như: đinh nhất khối chưởng nhi đóng đế giày.
♦(Danh) Họ Chưởng.
♦(Động) Cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ (quyền hành, chức vụ, v.v.). ◎Như: chưởng đà cầm lái (thuyền), chưởng ấn giữ ấn tín (chức quan), chưởng ác binh quyền nắm giữ binh quyền. § Cũng chỉ người nắm giữ.
♦(Động) Vả, tát. ◎Như: chưởng chủy vả miệng.
♦(Động) Thêm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◎Như: kí đắc chưởng điểm nhi diêm đáo thang lí nhớ thêm chút muối vô canh.

: zhǎng
1.
2.
3.
4. 西
5. 〔掌故,
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 灶君回事