Pineapple

- thụ

♦ Phiên âm: (shòu)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Cho, trao cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ thiên thư tam quyển thụ chi (Đệ nhất hồi ) Lấy thiên thư ba quyển trao cho.
♦(Động) Truyền dạy. ◎Như: thụ khóa dạy học.
♦(Động) Trao ngôi quan, nhậm chức. ◇Hàn Dũ : Kì hậu dĩ bác học hoành từ, thụ Tập Hiền điện Chánh Tự , 殿 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Sau đậu khoa Bác Học Hoành Từ, được bổ chức Chánh Tự ở điện Tập Hiền.

: shòu
1.
2.


Vừa được xem: 挂号处密西西比