- chủy

♦ Phiên âm: (chuí)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đánh, đập. ◎Như: chủy bối đấm lưng, ác mạ chủy đả mắng rủa đánh đập. ◇Pháp Hoa Kinh : Chủy chung cáo tứ phương (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
♦(Động) Nện, giã. ◎Như: chủy dược giã thuốc.
♦(Danh) Roi, trượng, gậy. ◇Trang Tử : Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

: chuí


Vừa được xem: 稿件侵占奉勸伴侶胡臭