- bãi, phách

♦ Phiên âm: (bǎi)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Mở. § Quỷ Cốc Tử có một bài sách gọi là bãi hạp thiên nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết (Chiến quốc sách ).
♦(Động) Hai tay đánh ra phía ngoài.
♦(Động) Tách, bửa ra, xẻ ra. § Thông phách .

: bǎi
1.
2.


Vừa được xem: 暗杀越南回事司垒裁判税号書院荊棘載途連續劇