Pineapple

- quyên

♦ Phiên âm: (juān, yuán)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bỏ, xả. ◎Như: quyên quán bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, quyên sinh bỏ mạng, tự tử, vị quốc quyên khu xả thân vì nước. ◇Pháp Hoa Kinh : Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.
♦(Động) Trừ bỏ, trừ khử. ◎Như: quyên trừ nhất thiết nhất thiết trừ bỏ hết.
♦(Động) Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là quyên. ◎Như: quyên quan mua chức quan.
♦(Động) Đem tiền giúp vào việc nghĩa. ◎Như: quyên khoản cứu tai quyên tiền cứu nạn.
♦(Danh) Thuế. ◎Như: phòng quyên thuế nhà, địa quyên thuế đất.
♦(Danh) Cái vòng xe.

: juān
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 土籍