- chấn, chân

♦ Phiên âm: (zhèn, zhēn)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Rung, giũ, lắc, khua. ◎Như: chấn vũ giũ cánh, chấn linh rung chuông.
♦(Động) Cứu giúp. § Cùng nghĩa với chẩn . ◇Chiến quốc sách : Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã , , (Tề sách tứ ) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
♦(Động) Phấn khởi, làm cho hăng hái. ◎Như: chấn tác tinh thần phấn chấn tinh thần lên.
♦(Động) Chấn chỉnh. ◇Sử Kí 史記: Hoàng đế kế tục tu đức chấn binh (Ngũ đế bổn kí ) Hoàng đế kế tục sửa đức, chấn chỉnh quân đội.
♦(Động) Vang dội, lẫy lừng, rung chuyển. § Thông chấn . ◎Như: uy chấn thiên hạ oai lẫy lừng thiên hạ.
♦(Động) Thu nhận. ◇Trung Dung : Chấn hà hải nhi bất tiết Thu nhận cả sông biển mà không tiết lậu.
♦(Động) Thôi, dừng lại. ◇Trang Tử : Vong niên vong nghĩa, chấn ư vô cánh, cố ngụ chư vô cánh , , (Tề vật luận ) Quên tuổi mình quên thị phi, dừng ở chỗ vô cùng, cho nên gửi mình vào chỗ vô cùng.
♦Một âm là chân. (Hình) Chân chân dày dặn, đông đúc tốt tươi. ◇Thi Kinh : Chung tư vũ, Sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, Chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh con giọt sành, Tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, Đông đúc hề.

: zhèn
1.
2.
3. ”,
4. ”,


Vừa được xem: 互助會互利云鬢云霞介殼云霄云雨介意云集