Pineapple

- án

♦ Phiên âm: (àn)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đè xuống bằng tay, ấn, bấm. ◎Như: án điện linh bấm chuông, án mạch bắt mạch.
♦(Động) Dừng lại, nén xuống, gác lại, ngưng. ◎Như: án binh bất động đóng quân (ngưng đánh) không chuyển động.
♦(Động) Chiếu theo, làm theo, theo. ◎Như: án chiếu chiếu theo, y theo.
♦(Động) Khảo sát, xem xét. ◇Hàn Phi Tử : Khảo thật án hình, bất năng mạn ư nhất nhân , (Ngoại trữ thuyết tả thượng ) Kiểm tra sự thật, xem xét hình phạt, không để trễ nải một ai.
♦(Động) Cầm, nắm, vỗ. ◇Sử Kí 史記: Ư thị Hàn Vương bột nhiên biến sắc, nhương tí sân mục, án kiếm ngưỡng thiên thái tức , , (Tô Tần truyện ) Bấy giờ Hàn Vương đột nhiên biến sắc, xắn tay áo, trừng mắt, vỗ gươm, ngửa lên trời, thở dài.
♦(Động) Tuần hành.
♦(Động) Tấu đàn. ◇Cảnh thế thông ngôn : Chuyển tụ điều huyền, độc tấu nhất khúc, tiêm thủ tà niêm, khinh xao mạn án 調, , , (Tiền xá nhân đề thi yến tử lâu ) Vén tay áo so dây, độc tấu một khúc nhạc, tay thon nghiêng nhón, gõ nhẹ chậm rãi đàn.
♦(Danh) Lời chú giải hay phán đoán về một bài văn. ◎Như: án ngữ lời chú, lời bàn.
♦(Danh) Họ Án.

: àn
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 醉翁亭212