Pineapple

- chỉ

♦ Phiên âm: (zhǐ)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Ngón (tay, chân). ◎Như: tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ hay mẫu chỉ , ngón tay trỏ gọi là thực chỉ , ngón tay giữa gọi là tướng chỉ , ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ , ngón tay út gọi là tiểu chỉ .
♦(Danh) Độ cao hoặc chiều dài khoảng một ngón tay. ◎Như: tam chỉ khoan đích cự li cách khoảng độ ba ngón.
♦(Danh) Ý hướng, ý đồ, dụng ý. § Cũng như chỉ . ◇Mạnh Tử 孟子: Nguyện văn kì chỉ (Cáo tử hạ ) Mong được nghe ý chỉ.
♦(Động) Chỉ, trỏ. ◎Như: chỉ điểm trỏ cho biết, chỉ sử 使 sai khiến, chỉ giáo dạy bảo.
♦(Động) Chĩa, hướng về. ◎Như: thì châm chánh chỉ cửu điểm kim đồng hồ chỉ đúng chín giờ. ◇Lã Thị Xuân Thu : Xạ ngư chỉ thiên (Thẩm phân lãm , Tri độ ) Bắn cá (mà lại) chĩa lên trời.
♦(Động) Dựa vào, trông mong. ◎Như: chỉ vọng trông chờ, giá lão thái thái tựu chỉ trước tha nhi tử dưỡng hoạt ni bà cụ đó chỉ trông vào con cái nuôi sống cho thôi.
♦(Động) Khiển trách, quở trách. ◇Hán Thư : Thiên nhân sở chỉ, vô bệnh nhi tử , (Vương Gia truyện ) Nghìn người quở trách, không bệnh cũng chết.
♦(Động) Dựng đứng, đứng thẳng. ◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.

: zhǐ
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. ”,


Vừa được xem: 汽车大梁板氨基比林芝麻醬芝麻