Pineapple

- trì

♦ Phiên âm: (chí)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Cầm, nắm. ◎Như: trì thương cầm giáo, trì bút cầm bút.
♦(Động) Giữ gìn. ◎Như: bảo trì giữ gìn, kiên trì giữ vững.
♦(Động) Chống giữ, đối kháng. ◎Như: cương trì chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).
♦(Động) Tì, chống. ◇Trang Tử : Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính , (Ngư phủ ) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.
♦(Động) Giúp đỡ, phù trợ. ◎Như: tương hỗ phù trì trợ giúp lẫn nhau.
♦(Động) Cai quản, lo liệu. ◎Như: chủ trì quản lí, thao trì gia vụ lo liệu việc nhà.

: chí
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 乳汁