Pineapple

- nã

♦ Phiên âm: (ná)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Cầm, nắm, đưa. ◎Như: nã bút cầm bút.
♦(Động) Bắt, lùng bắt. ◎Như: tróc nã nhân phạm lùng bắt kẻ phạm tội.
♦(Động) Chèn ép, bắt chẹt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân phạ Kim Quế nã tha, sở dĩ bất cảm thấu lậu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Vì sợ Kim Quế bắt chẹt, nên không dám để lộ.
♦(Động) Nắm giữ, chủ trì. ◎Như: nã quyền nắm quyền, nã chủ ý có chủ định, quyết định.
♦(Động) Ra vẻ, làm bộ. ◎Như: nã kiều làm ra vẻ, làm bộ làm tịch, nã giá tử lên mặt, nã khang tác thế ra vẻ ta đây.
♦(Giới) Coi như, coi là, đối xử như. ◎Như: ngã nã tha môn đương huynh đệ khán đãi tôi coi họ như anh em.
♦(Giới) Bằng, lấy. ◎Như: nã xích lượng lấy thước đo.
♦§ Thông noa .

: ná
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. ”:
8. , , ”:


Vừa được xem: 蒲月雞尾酒閉月羞花觀風颶風