Pineapple

- quát, hoạt

♦ Phiên âm: (kuò, guā)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Bao, chứa. ◎Như: tổng quát chứa tất cả, khái quát bao gồm. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa 杜甫, (Sơ thụ thập di thi ).
♦(Động) Buộc, bó, kết. ◎Như: quát phát quấn tóc, búi tóc.
♦(Động) Tìm tòi, sưu tầm, gom lại. ◎Như: sưu quát vơ vét. ◇Liêu trai chí dị : Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật , (Ưng hổ thần ) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.
♦(Động) Đến. ◇Thi Kinh : Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát , (Vương phong , Quân tử vu dịch ) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.
♦(Động) Làm.
♦(Danh) Mũi cái tên.
♦Một âm là hoạt. (Động) Hội họp.

chữ có nhiều âm đọc:
, : kuò
1.
2.
, : guā


Vừa được xem: 大總統總經理祿广