Pineapple

- bái

♦ Phiên âm: (bài)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Vái, lạy. ◎Như: bái tạ lạy tạ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư , (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
♦(Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo). ◎Như: hồi bái thăm đáp, bái kiến kính gặp.
♦(Động) Cầu chúc. ◎Như: bái thọ chúc thọ.
♦(Động) Trao chức, phong quan. ◇Sử Kí 史記: Bái Hàn Tín vi tướng quốc (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
♦(Động) Bẻ cong. ◇Thi Kinh : Vật tiễn vật bái (Thiệu nam , Cam đường ) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
♦(Danh) Họ Bái.
♦(Danh) Phiên âm tiếng Anh byte (danh từ chuyên môn điện toán).

: bài
1.
2.
3. 寿
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 看不出禮拜寺使君