Pineapple

- chiêu, thiêu, thiều

♦ Phiên âm: (zhāo, qiáo)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Vẫy tay gọi. ◎Như: chiêu thủ vẫy tay, chiêu chi tức lai, huy chi tức khứ , vẫy tay một cái là đến, hất tay một cái là đi.
♦(Động) Tuyển mộ, thông cáo để tuyển chọn người, đấu thầu. ◎Như: chiêu sanh tuyển sinh, chiêu tiêu gọi thầu, chiêu khảo thông báo thi tuyển.
♦(Động) Rước lấy, chuốc lấy, vời lấy, dẫn tới. ◎Như: chiêu tai chuốc lấy vạ, chiêu oán tự rước lấy oán. ◇Cao Bá Quát : Cầu nhân vị đắc thành chiêu họa (Dĩ tràng sự hạ trấn phủ ngục ) Mong làm điều nhân chưa được thành ra gây họa.
♦(Động) Truyền nhiễm (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: giá bệnh chiêu nhân, yếu tiểu tâm , bệnh này lây sang người, phải nên coi chừng.
♦(Động) Nhận tội, khai, xưng. ◎Như: cung chiêu cung khai tội lỗi, bất đả tự chiêu không khảo mà khai.
♦(Động) Tiến dụng. ◇Tả Tư : Bạch thủ bất kiến chiêu (Vịnh sử ) Người đầu bạc không được tiến dụng.
♦(Động) Tìm kiếm, cầu tìm. ◎Như: chiêu ẩn sĩ cầu tìm những người tài ở ẩn.
♦(Động) Kén rể. ◎Như: chiêu tế 婿 kén rể.
♦(Danh) Bài hiệu, cờ hiệu (để lôi cuốn khách hàng). ◎Như: chiêu bài dấu hiệu cửa hàng, chiêu thiếp tờ quảng cáo.
♦(Danh) Thế võ. ◎Như: tuyệt chiêu .
♦(Danh) Cái đích bắn tên. ◇Lã Thị Xuân Thu : Cộng xạ kì nhất chiêu (Mạnh xuân kỉ , Bổn Sanh ) Cùng bắn vào một cái đích.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thế võ. ◎Như: song phương giao thủ tam thập chiêu nhưng vị phân xuất thắng phụ 雙方 hai bên giao đấu ba mươi chiêu vẫn chưa phân thắng bại.
♦Một âm là thiêu. (Động) Vạch tỏ ra. ◇Quốc ngữ : Nhi hảo tận ngôn, dĩ thiêu nhân quá , (Chu ngữ hạ ) Nói hết, để vạch ra lỗi của người.
♦Lại một âm nữa là thiều. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. § Cùng nghĩa với chữ thiều .

: zhāo
1.
2. 使
3.
4.
5.
6. ”。
7.


Vừa được xem: 白居易稽首秧子珍珠米候選人