Pineapple

- tha, đà

♦ Phiên âm: (tuō)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Kéo, dẫn. ◎Như: tha duệ lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
♦(Động) Liên lụy, dây dưa.
♦(Động) Đoạt lấy.
♦(Động) Ném xuống.
♦(Động) Buông, rủ, cụp. ◎Như: tha trước biện tử buông đuôi sam.
♦(Động) Kéo dài. ◎Như: tha diên trì hoãn, tha thì gian kéo dài thời gian.
♦(Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◇Từ Mộng Sân : Tuấn, Chánh đẳng khiển tây thành bách tính thủ thuyền, đắc lục thập dư tha 西, (Tam triêu bắc minh hội biên , Quyển nhị tam nhất).
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.

: tuō
1.
2.
3.


Vừa được xem: 聊天聊勝於無聊勝于無聊備一格聊以自慰聊以卒歲聊且聆聽耽誤