Pineapple

- bạt, bội

♦ Phiên âm: (bá, bèi)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nhổ, rút. ◎Như: bạt thảo nhổ cỏ, bạt kiếm rút gươm, liên căn bạt khởi nhổ cả rễ lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạt trại thối binh 退 (Đệ thập nhất hồi) Nhổ trại lui binh.
♦(Động) Hút ra, kéo ra ngoài. ◎Như: bạt độc hút độc, bạt xuất nùng lai lấy mủ ra.
♦(Động) Cải biến, dời đổi. ◎Như: kiên nhẫn bất bạt kiên nhẫn không đổi.
♦(Động) Trừ khử. ◎Như: bạt họa căn trừ gốc họa hoạn.
♦(Động) Cất nhắc, tuyển chọn. ◎Như: đề bạt cất nhắc, chân bạt tiến cử.
♦(Động) Vượt trội. ◎Như: xuất loại bạt tụy vượt trội mọi người.
♦(Động) Đánh chiếm. ◇Chiến quốc sách : Tần bạt Nghi Dương (Chu sách nhất ) (Quân) Tần lấy được Nghi Dương.
♦(Danh) Chuôi mũi tên. ◇Thi Kinh : Công viết tả chi, Xả bạt tắc hoạch , (Tần phong , Tứ thiết ) Vua nói đánh xe qua trái, Buông chuôi mũi tên bắn trúng ngay.
♦(Phó) Nhanh, vội. ◇Lễ Kí : Vô bạt lai, vô báo vãng , (Thiểu lễ ) Chớ vội đến, chớ báo đi.
♦Một âm là bội. (Động) Đâm cành nẩy lá. ◇Thi Kinh : Tạc vực bội hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Cây tạc cây vực đâm cành nẩy lá sum suê.

: bá
1.
2.
3.
4.
5.
6. 西使西
7.


Vừa được xem: 白玉堂弄瓦滑雪衫京韻大鼓覿