Pineapple

- phách

♦ Phiên âm: (pāi, bó, nbsp)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Vả, tát, vỗ, phủi. ◎Như: phách mã đề cương giật cương quất ngựa. ◇Nguyễn Trãi : Độ đầu xuân thảo lục như yên, Xuân vũ thiêm lai thủy phách thiên , (Trại đầu xuân độ ) Ở bến đò đầu trại, cỏ xuân xanh như khói, Lại thêm mưa xuân, nước vỗ vào nền trời.
♦(Động) Chụp hình. ◎Như: phách liễu nhất trương bán thân tướng chụp một tấm hình bán thân.
♦(Động) Đánh, gửi đi. ◎Như: phách điện báo đánh điện báo.
♦(Động) Nịnh hót, bợ đỡ.
♦(Danh) Đồ vật để đánh, đập, phủi. ◎Như: cầu phách vợt đánh bóng, thương dăng phách đồ đập ruồi nhặng.
♦(Danh) Nhịp, cung bực, tiết tấu.
♦(Danh) Cái phách (dùng để đánh nhịp). ◎Như: phách bản nhạc khí bằng gỗ dùng để đánh nhịp.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị tiết tấu trong âm nhạc. ◎Như: bán phách nửa nhịp.
♦(Danh) Một thứ binh khí để giữ thành ngày xưa.

: pāi
1.
2.
3. 西
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: 左右黄鱼鲞耕讀