Pineapple

- lạp

♦ Phiên âm: (lā, lá, )

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Bẻ gãy. ◇Sử Kí 史記: Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công 使 (Tề thế gia ) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.
♦(Động) Vời, mời. ◎Như: lạp nhân tác bạn vời người làm bạn.
♦(Động) Dẫn, dắt, lôi, kéo. ◎Như: lạp xa kéo xe, lạp thủ nắm tay.
♦(Động) Kéo đàn, chơi đàn. ◎Như: lạp tiểu đề cầm kéo đàn violon, lạp hồ cầm kéo đàn nhị.
♦(Động) Kéo dài. ◎Như: lạp trường cự li kéo dài khoảng cách.
♦(Động) Móc nối, liên hệ. ◎Như: lạp giao tình làm quen, lạp quan hệ làm thân.
♦(Động) Chào hàng, làm ăn buôn bán. ◎Như: lạp mãi mại chào hàng.
♦(Động) Đi ngoài, bài tiết. ◎Như: lạp đỗ tử tháo dạ, lạp thỉ đi ngoài.

chữ có nhiều âm đọc:
, : lā
1.
2.
3. 使
4. 便
5.
6.
7.
8. 使
9.
10,
, : lá
1. 西
2.


Vừa được xem: 貨主贴大底豐厚