Pineapple

- lạp

♦ Phiên âm: (lā,  lá,  ).

♦ Bộ thủ: Thủ ().

♦ Ngũ hành: cập nhật.


♦(Động) Bẻ gãy. ◇Sử Kí 史記: Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công 使 (Tề thế gia ) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.
♦(Động) Vời, mời. ◎Như: lạp nhân tác bạn vời người làm bạn.
♦(Động) Dẫn, dắt, lôi, kéo. ◎Như: lạp xa kéo xe, lạp thủ nắm tay.
♦(Động) Kéo đàn, chơi đàn. ◎Như: lạp tiểu đề cầm kéo đàn violon, lạp hồ cầm kéo đàn nhị.
♦(Động) Kéo dài. ◎Như: lạp trường cự li kéo dài khoảng cách.
♦(Động) Móc nối, liên hệ. ◎Như: lạp giao tình làm quen, lạp quan hệ làm thân.
♦(Động) Chào hàng, làm ăn buôn bán. ◎Như: lạp mãi mại chào hàng.
♦(Động) Đi ngoài, bài tiết. ◎Như: lạp đỗ tử tháo dạ, lạp thỉ đi ngoài.


Vừa được xem: 科學教育影片芳香烃抽提麟鳳龜龍遍體鱗傷諸如此類蜚短流長