Pineapple

- trừu

♦ Phiên âm: (chōu)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Rút ra. ◎Như: trừu tiêm rút thẻ ra. ◇Lí Bạch 李白: Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu (Tuyên Châu Tạ Thiếu lâu ) Rút đao chặt nước, nước càng trôi đi.
♦(Động) Đưa, dẫn. ◎Như: trừu đạo dẫn đạo, trừu ti kéo tơ.
♦(Động) Kéo dài.
♦(Động) Hút, bơm. ◎Như: trừu thủy cơ khí máy bơm nước, trừu yên hút thuốc.
♦(Động) Quật, vụt. ◎Như: trừu đà loa quất con quay (con vụ), tiên tử nhất trừu quật cho một roi.
♦(Động) Nẩy ra, nhú ra. ◎Như: trừu nha nẩy mầm.
♦(Động) Trích lấy, bỏ ra, lấy một phần trong cả bộ. ◎Như: trừu công phu bỏ thời giờ ra (để làm gì đó).
♦(Động) Co, co rút. ◎Như: giá chủng bố tài tẩy nhất thứ tựu trừu liễu nhất thốn vải này vừa giặt một lần đã co mất một tấc.
♦(Động) Tuôn ra, trào ra. ◎Như: trừu tứ tuôn trào ý tứ.
♦(Động) Nhổ, trừ bỏ. ◇Thi Kinh : Ngôn trừu kì cức (Tiểu nhã , Sở tì ) Phải trừ bỏ gai góc.

: chōu
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. , 西
8.


Vừa được xem: 代表團籠子籠屜