Pineapple

- mạt

♦ Phiên âm: (mǒ, mā, )

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Xóa, bôi bỏ. ◎Như: đồ mạt bôi xóa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc bất đãi Tương Vân động thủ, tiện đại tương Tương tự mạt liễu, cải liễu nhất cá Hà tự , 便, (Đệ tam thập bát hồi) Bảo Ngọc không chờ Tương Vân động bút, liền đi xóa ngay chữ Tương, đổi là chữ Hà.
♦(Động) Lau, chùi. ◎Như: mạt trác tử lau bàn, mạt nhãn lệ lau nước mắt.
♦(Động) Xoa, thoa, bôi. ◎Như: mạt dược bôi thuốc, mạt phấn thoa phấn. ◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
♦(Động) Chơi đánh bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài , , , (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.
♦(Động) Trừ khử, quét sạch. ◎Như: mạt sát xóa sạch hết, sổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết phẩm cách của người khác.
♦(Động) Cắt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả đái đích tiểu đao tử vãng bột tử lí nhất mạt, dã tựu mạt tử liễu , (Đệ cửu thập nhị hồi) Cầm con dao nhỏ cắt cổ họng một cái, chết tươi.
♦(Động) Sụp xuống, sệ xuống. ◎Như: mạt kiểm sầm mặt.
♦(Động) Nhìn, liếc. ◇Tây du kí 西遊記: Na quái cấp hồi đầu, mạt liễu tha nhất nhãn , (Đệ tam thập tam hồi) Con yêu quái vội quay đầu, liếc mắt nhìn một cái.
♦(Động) Trát (vữa, hồ, ...). ◎Như: mạt tường trát tường, mạt hôi trát tro.
♦(Động) Vòng qua. ◎Như: quải loan mạt giác quanh co vòng vèo (nói năng hoặc làm việc không trực tiếp, không rõ ràng, không nhanh chóng).
♦(Động) Gảy đàn ngón trỏ hướng vào trong (một lối gảy đàn). ◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.

chữ có nhiều âm đọc:
, : mǒ
1.
2.
3.
4. :“”。
, : mò
1.
2.
3.
, : mā
1.
2. ,


Vừa được xem: 打錢殿后亮話大度歐椋鳥大量