Pineapple

- chiết, đề

♦ Phiên âm: (zhé, shé, n)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Gãy, bẻ gãy. ◎Như: chiết đoạn nhất căn thụ chi bẻ gãy một cành cây. ◇Đỗ Mục : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu (Xích Bích hoài cổ ) Ngọn kích gãy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu.
♦(Động) Phán đoán. ◎Như: chiết ngục phán đoán hình ngục, chiết trung điều hòa hợp đúng, không thái quá không bất cập.
♦(Động) Uốn cong, bẻ cong. ◇Tấn Thư : Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu (Đào Tiềm truyện ) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.
♦(Động) Phục, bội phục. ◎Như: chiết phục bội phục.
♦(Động) Gấp, xếp. ◎Như: chiết cân gấp khăn. § Cũng như .
♦(Động) Nhún. ◎Như: chiết tiết hạ sĩ nhún mình tiếp kẻ sĩ.
♦(Động) Trách bị, bắt bẻ. ◇Sử Kí 史記: Ư kim diện chiết đình tránh (Lữ Thái Hậu bổn kỉ ) Nay bắt bẻ ngay mặt ở nơi triều đình.
♦(Động) Hủy đi. ◎Như: chiết khoán hủy văn tự nợ đi.
♦(Động) Chết non. ◎Như: yểu chiết , đoản chiết đều nghĩa là chết non cả.
♦(Động) Tổn thất, hao tổn. ◎Như: chiết bản lỗ vốn, chiết thọ tổn thọ.
♦(Động) Trừ bớt. ◎Như: chiết khấu .
♦(Động) Đổi lấy, đền thay. ◎Như: chiết sắc lấy cái này đền thay cái kia, dĩ mễ chiết tiền lấy gạo đổi lấy tiền.
♦(Động) Đắp đất làm chỗ tế.
♦(Động) Đổi phương hướng.
♦(Danh) Sự trắc trở, vấp ngã, thất bại. ◎Như: bách chiết bất hồi trăm (nghìn) trắc trở không (làm cho) nản chí.
♦(Danh) Số chia thập phân. ◎Như: bảy phần mười gọi là thất chiết , tám phần mười gọi là bát chiết , 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết .
♦(Danh) Đồ tống táng thời cổ.
♦(Danh) Tên một nét viết chữ Hán, ngoạch sang một bên.
♦Một âm là đề. (Hình) Đề đề ung dung, an nhàn.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhē

, : zhé
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. 寿
8.
9.
10,
11.
, : shé
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 舉案齊眉我齊眉像