Pineapple

- đầu

♦ Phiên âm: (tóu)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Động) Ném. ◎Như: đầu cầu ném bóng, đầu thạch tử ném hòn đá, đầu hồ ném thẻ vào trong hồ.
♦(Động) Quẳng đi. ◎Như: đầu bút tòng nhung quẳng bút theo quân.
♦(Động) Tặng, đưa, gởi. ◎Như: đầu đào tặng đưa quả đào, đầu hàm đưa thơ, đầu thích đưa thiếp.
♦(Động) Chiếu, rọi. ◎Như: trúc ảnh tán đầu tại song chỉ thượng bóng tre tỏa chiếu trên giấy dán cửa sổ.
♦(Động) Nhảy vào, nhảy xuống. ◎Như: đầu giang nhảy xuống sông (trầm mình), đầu tỉnh nhảy xuống giếng, tự đầu la võng tự chui vào vòng lưới. ◇Liêu trai chí dị : Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích , (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.
♦(Động) Đưa vào, bỏ vào. ◎Như: đầu phiếu bỏ phiếu, đầu tư đưa tiền của vào việc kinh doanh.
♦(Động) Đến, nương nhờ. ◎Như: đầu túc 宿 đến ngủ trọ, đầu hàng đến xin hàng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 宿 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
♦(Động) Đến lúc, gần, sắp. ◎Như: đầu mộ sắp tối.
♦(Động) Hướng về. ◎Như: khí ám đầu minh cải tà quy chính (bỏ chỗ tối hướng về chỗ sáng).
♦(Động) Hợp. ◎Như: tình đầu ý hợp tình ý hợp nhau, đầu ki nghị luận hợp ý nhau, đầu cơ sự nghiệp nhân thời cơ sạ lợi.
♦(Động) Giũ, phất. ◎Như: đầu mệ nhi khởi phất tay áo đứng dậy.

: tóu
1.
2.
3.
4. 宿
5.
6. 稿
7.
8.


Vừa được xem: 苟活苟得苟合苟全苟且苞谷苞米苞片苛責