Pineapple

- bả

♦ Phiên âm: (bǎ, bà)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cầm, nắm. ◎Như: bả tí cầm tay, bả ác cầm chắc.
♦(Động) Canh giữ. ◎Như: bả môn giữ cửa.
♦(Động) Cấp cho, đem cho. ◎Như: bả tha tứ cá tiền cho nó bốn đồng tiền.
♦(Động) Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện). ◎Như: bả thỉ xi ỉa, bả niệu 尿 xi đái.
♦(Danh) Cán, chuôi. ◎Như: thương bả cán súng, đao bả chuôi dao.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi. ◎Như: nhất bả đao một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài. ◎Như: nhất bả thông một bó hành, lưỡng bả khoái tử hai bó đũa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục , , (Đệ nhất hồi ) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm. ◎Như: nhất bả mễ một vốc gạo, nhất bả diêm một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay. ◎Như: thôi tha nhất bả đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa. ◎Như: nhất bả nộ hỏa một cơn giận (như lửa) bừng bừng.
♦(Hình) Ước chừng, độ chừng. ◎Như: trượng bả trường dài chừng một trượng, bả nguyệt thì gian thời gian khoảng một tháng.
♦(Giới) Đem, làm cho. ◎Như: bả đại gia cao hứng làm cho mọi người vui mừng, bả nguyệt bính phân vi ngũ phân đem bánh trung thu chia làm năm phần.
♦(Giới) Bị, đã xảy ra. ◎Như: bả điểu phi tẩu liễu chim bay mất rồi, bả lão Trương bệnh liễu cậu Trương bệnh rồi.

chữ có nhiều âm đọc:
, : bǎ
1.
2.
3.
4. ,
5.
6.
7. 使便尿
8. 使
9.
10,
, : bà
1. 便
2.


Vừa được xem: 晨禮本籍