Pineapple

- kĩ

♦ Phiên âm: (jì).

♦ Bộ thủ: Thủ ().

♦ Ngũ hành: Mộc ().


♦(Danh) Nghề, tài nghệ, bản lĩnh chuyên môn. ◎Như: nhất kĩ chi trường giỏi một nghề, mạt kĩ nghề mạt hạng.
♦(Danh) Thợ. ◇Tuân Tử : Cố bách kĩ sở thành, sở dĩ dưỡng nhất nhân dã , (Phú quốc ) Cho nên cái mà trăm thợ làm ra, cũng để phụng dưỡng một người.


Vừa được xem: 惶恐惴恐惡言惡聲惡歲惡棍惡寒惡孽