Pineapple

- thừa

♦ Phiên âm: (chéng, zhěng)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Kính vâng, phụng. ◎Như: thừa song đường chi mệnh vâng mệnh cha mẹ.
♦(Động) Chịu, nhận, tiếp thụ. ◎Như: thừa vận chịu vận trời, thừa ân chịu ơn.
♦(Động) Hứng, đón lấy. ◎Như: dĩ bồn thừa vũ lấy chậu hứng nước mưa. ◇Liêu trai chí dị : Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ , , ; , , : (Vương Lan ) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
♦(Động) Đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách. ◎Như: thừa phạp thay quyền giúp hộ, thừa nhận đảm đang nhận lấy.
♦(Động) Nối dõi, kế tục, tiếp theo. ◎Như: thừa điêu nối dõi giữ việc cúng tế, thừa trọng cháu nối chức con thờ ông bà, thừa thượng văn nhi ngôn tiếp theo đoạn văn trên mà nói.
♦(Danh) Phần kém. ◇Tả truyện : Tử Sản tranh thừa (Chiêu Công thập tam niên ) Ông Tử Sản tranh lấy phần thuế kém.
♦(Danh) Họ Thừa.

: chéng
1.
2.
3.
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 船到橋門自會直屢次