Pineapple

- phốc, phác

♦ Phiên âm: (pū, bū)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đập, đánh. ◎Như: tiên phốc đánh roi. ◇Sử Kí 史記: (Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng (), (Kinh Kha truyện ) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.
♦(Động) Đánh bại, đánh ngã. § Thông phó . ◇Sử Kí 史記: Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ , (Chu bổn kỉ ) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.
♦(Danh) Cái phốc, dùng để đánh người. ◇Thư Kinh : Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình , (Thuấn điển ) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.
♦§ Giản thể của chữ .
♦§ Cũng đọc là phác.

: ()pū
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.


Vừa được xem: 涼粉代乳粉粉色