Pineapple

- tài

♦ Phiên âm: (cái)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 3

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Năng lực thiên phú, bẩm tính. ◇Mạnh Tử 孟子: Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.
♦(Danh) Khả năng, trí tuệ. ◇Vương Sung : Nhân tài hữu cao hạ, tri vật do học, học chi nãi tri, bất vấn bất thức , , , (Luận hành , Thật tri ) Khả năng người ta có cao có thấp, biết sự vật là nhờ ở học, học mới biết, không hỏi không hay.
♦(Danh) Người có khả năng, trí tuệ. ◎Như: thiên tài người có tài năng thiên phú, anh tài bậc tài hoa trác việt.
♦(Danh) Tiếng gọi đùa cợt, nhạo báng người nào đó. ◎Như: xuẩn tài , nô tài .
♦(Danh) Họ Tài.
♦(Phó) Vừa mới. ◎Như: cương tài vừa mới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ muội muội tài thuyết (Đệ lục thập thất hồi) Em con vừa mới nói.
♦(Phó) Thì mới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cai thiết trác tửu tịch thỉnh thỉnh tha môn, thù thù lao phạp tài thị , (Đệ lục thập thất hồi) Nên bày bữa tiệc thết mấy người đó, đáp trả công lao họ mới phải.
♦(Phó) Gần, mới chỉ. ◎Như: tha kim niên tài ngũ tuế cháu nay mới chỉ năm tuổi.
♦(Phó) Chỉ. ◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
♦§ Thông tài .
♦§ Thông tài .
♦§ Thông tài .

: ()cái
1.
2.
3. 。①。②


Vừa được xem: 興隆興衰興興頭頭與日俱增