Pineapple

- thủ

♦ Phiên âm: (shǒu)

♦ Bộ thủ: Thủ ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tay. ◎Như: hữu thủ tay phải.
♦(Danh) Người chuyên nghề hoặc biết rành một môn, một việc. ◎Như: thủy thủ người lái thuyền, người làm việc trên tàu bè, cao thủ người có tài cao về một bộ môn, quốc thủ người có tài trị nước.
♦(Danh) Người làm việc gì đó. ◎Như: trợ thủ người phụ giúp, nhân thủ bất túc không đủ người làm.
♦(Danh) Tài năng, bản lĩnh. ◎Như: tha chân hữu nhất thủ anh ấy thật có tài (có bản lĩnh về một phương diện, bộ môn nào đó).
♦(Danh) Sự làm, hành động, động tác. ◎Như: tâm ngận thủ lạt tâm địa tàn nhẫn, xử sự độc ác, nhãn cao thủ đê tham vọng lớn nhưng khả năng thấp kém.
♦(Động) Cầm, nắm, giữ, đánh. ◎Như: nhân thủ nhất sách mỗi người (cầm) một cuốn. ◇Xuân Thu : Trang Công thăng đàn, Tào Tử thủ kiếm nhi tòng chi , (Công Dương truyện ) Trang Công lên đàn, Tào Tử cầm kiếm đi theo.
♦(Hình) Có quan hệ về tay. ◎Như: thủ trượng gậy (cầm tay), thủ lựu đạn lựu đạn (ném tay).
♦(Hình) Nhỏ, gọn, tiện cầm tay. ◎Như: thủ sách sổ tay.
♦(Phó) Tự tay làm, đích thân. ◎Như: thủ tự thư tả tự tay mình viết, thủ nhận chính tay đâm.

: shǒu
1. 使
2.
3. 稿
4. ,
5.
6.


Vừa được xem: 對付汽车大梁板氨基比林