Pineapple

- hộ

♦ Phiên âm: (hù)

♦ Bộ thủ: Hộ ()

♦ Số nét: 4

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cửa một cánh gọi là hộ . § Ghi chú: Cửa hai cánh gọi là môn . Hộ cũng chỉ nơi ra vào. ◎Như: dạ bất bế hộ đêm không đóng cửa, tiểu tâm môn hộ coi chừng cửa nẻo. ◇Tây sương kí 西: Đãi nguyệt tây sương hạ, Nghênh phong hộ bán khai 西, (Đệ tam bổn , Đệ nhị chiết) Đợi trăng dưới mái tây, Đón gió cửa mở hé.
♦(Danh) Nhà, gia đình. ◎Như: hộ khẩu số người trong một nhà, thiên gia vạn hộ nghìn nhà muôn nóc (chỉ đông đảo các gia đình).
♦(Danh) Chỉ chung địa vị, hoàn cảnh, thân phận họ hàng con cháu của một gia đình. ◎Như: môn đương hộ đối địa vị, giai cấp phải tương xứng giữa hai gia đình.
♦(Danh) Chủ tài khoản, người gửi tiền ở ngân hàng. ◎Như: tồn hộ người gửi tiền ngân hàng, khai hộ mở chương mục gửi tiền.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị gia đình, nhà ở. ◎Như: ngũ bách hộ trú gia năm trăm nóc gia đình.
♦(Danh) Tổ, hốc của sâu bọ chim chóc. ◇Hoài Nam Tử : Thước sào hương nhi vi hộ (Thiên văn ).
♦(Danh) Tửu lượng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Hộ đại hiềm điềm tửu, Tài cao tiếu tiểu thi , (Cửu bất kiến Hàn thị lang hí đề tứ vận dĩ kí chi ).
♦(Danh) Họ Hộ.
♦(Động) Ngăn cản, trở chỉ.

: hù
1. “
2. ”。:“”, “”。西》:“西。”
3. , :“”, “”, “”, “”。
4. :“”。
5. :“”, “”, “”。
6. :“”, “”。
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 晨禮