Pineapple

- đái

♦ Phiên âm: (dài)

♦ Bộ thủ: Qua ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Đội, đeo. ◎Như: đái mạo tử đội mũ, đái nhãn kính đeo kính. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng , (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.
♦(Động) Tôn kính, quý trọng. ◎Như: ái đái yêu kính.

: dài
1. , , ,
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 普米族甲種粒子珍珠菇