Pineapple

- hí, hi, hô, huy

♦ Phiên âm: (xì, xī, )

♦ Bộ thủ: Qua ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đấu sức.
♦(Động) Chơi, vui chơi.
♦(Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
♦(Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎Như: hí kịch diễn lại sự tích cũ.
♦(Danh) Họ .
♦Một âm là hi. § Thông hi . ◎Như: Hi Hoàng .
♦Một âm là . (Thán) § Cũng như chữ . ◎Như: ô hô than ôi!
♦§ Còn đọc là huy. § Cũng như huy .

chữ có nhiều âm đọc:
, : xì
1.
2.
3.
, : hū
於戲”。


Vừa được xem: 姐丈舊詩珍珠貝秋風掃落葉