Pineapple

- chiến

♦ Phiên âm: (zhàn)

♦ Bộ thủ: Qua ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đánh nhau, bày trận đánh nhau. ◎Như: giao chiến giao tranh.
♦(Động) Tranh đua, thi đua. ◎Như: luận chiến tranh luận, thiệt chiến tranh cãi nhau, đấu lưỡi, thương chiến tranh giành buôn bán, đua chen ở thương trường.
♦(Động) Run lập cập, run rẩy (vì sợ hãi, bị lạnh, kích động). ◎Như: chiến lật run lẩy bẩy. Cũng viết là . ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lệ thanh vấn: Thiên tử hà tại? Đế chiến lật bất năng ngôn : ? (Đệ tam hồi) Lớn tiếng hỏi: Thiên tử đâu? (Thiếu) Đế sợ run, không nói được.
♦(Hình) Liên quan tới chiến tranh. ◎Như: chiến pháp phương pháp và sách lược tác chiến, chiến quả thành tích sau trận đánh, chiến cơ (1) mưu lược tác chiến, (2) thời cơ (trong chiến tranh), (3) máy bay chiến đấu.
♦(Danh) Chiến tranh. ◎Như: thế giới đại chiến chiến tranh thế giới.
♦(Danh) Họ Chiến.

: zhàn
xem “”。


Vừa được xem: 鹅油县