Pineapple

- tiệt

♦ Phiên âm: (jié)

♦ Bộ thủ: Qua ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cắt đứt. ◎Như: tiệt tràng bổ đoản cắt dài vá ngắn.
♦(Động) Ngăn, chặn. ◎Như: tiệt sát đánh chặn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác đồn binh Hổ Lao, tiệt yêm chư hầu trung lộ , (Đệ ngũ hồi) Đổng Trác đóng quân ở Hổ Lao, chẹn đường chư hầu.
♦(Danh) Lượng từ: đoạn, khúc, quãng. ◎Như: nhất tiệt cam giá một khúc mía.
♦(Phó) Rành rẽ, rõ ràng. ◎Như: tiệt nhiên rành rành. ◇Lí Thường Kiệt : Tiệt nhiên định phận tại thiên thư (Nam quốc sơn hà ) Rành rành đã định ở sách trời.

: jié
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: 堿地嘰咕嘀嗒嗶嘰哩嚕卜筮標準像