Pineapple

- nhung

♦ Phiên âm: (róng)

♦ Bộ thủ: Qua ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Binh khí. § Ngũ nhung gồm có: cung tên, thù, mâu, qua và kích (, , , , ).
♦(Danh) Xe quân. ◇Tả truyện : Lương Hoằng ngự nhung (Hi công tam thập tam niên ) Lương Hoằng đi xe binh.
♦(Danh) Binh lính. ◇Dịch Kinh : Tượng viết: Phục nhung vu mãng : (Đồng nhân quái ) Tượng nói: Phục binh ở chỗ cây cỏ um tùm.
♦(Danh) Quân đội, quân lữ. ◎Như: đầu bút tòng nhung vứt bút tòng quân.
♦(Danh) Chiến tranh. ◇Phù sanh lục kí : Bạch Liên giáo chi loạn, tam niên nhung mã, cực trước lao tích , , (Khảm kha kí sầu ) Thời loạn Bạch Liên giáo, ba năm chinh chiến, lập được công lao hiển hách.
♦(Danh) Phiếm chỉ dân tộc thiểu số ở phía tây Trung Quốc.
♦(Danh) Họ Nhung.
♦(Hình) To lớn. ◎Như: nhung thúc giống đậu to, nhung công công lớn.
♦(Đại) Mày, ngươi, ngài (nhân xưng ngôi thứ hai). ◇Thi Kinh : Nhung tuy tiểu tử, Nhi thức hoằng đại , (Đại Nhã , Dân lao ) Ngài tuy còn trẻ, Những việc làm của ngài rất lớn lao.

: róng
1.
2.
3.
4.
5. :“”。
6. 西西
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 商业资讯反側邦交爾后爭先恐后