- tráng

♦ Phiên âm: (gàng, zhuàng)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 28

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Ngu đần, ngớ ngẩn.
♦(Hình) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn. ◇Liêu trai chí dị : Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết , (Tịch Phương Bình ) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.
♦(Động) Cãi cọ, tranh biện.

chữ có nhiều âm đọc:
, : gàng

, : zhuàng
, , 。《》:“。”


Vừa được xem: 奸佞女優壯懷壯心壯年壯工壯實壯大足智多谋