Pineapple

- huyền

♦ Phiên âm: (xuán)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 20

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Treo, treo lơ lửng. ◎Như: huyền hồ tế thế treo trái bầu cứu đời (làm nghề chữa bệnh). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Cống toại sát Đoàn Khuê, huyền đầu ư mã hạng hạ , (Đệ tam hồi) (Mẫn) Cống bèn giết Đoàn Khuê, treo đầu dưới cổ ngựa.
♦(Động) Lo nghĩ canh cánh không yên. ◎Như: huyền niệm lo nghĩ. ◇Liêu trai chí dị : A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh , , (Phiên Phiên ) Ông chú, cố nhiên tuổi tác đã cao, nhưng may vẫn còn mạnh khoẻ, (mình) không phải nhọc lòng lo lắng.
♦(Động) Công bố. ◎Như: huyền thưởng treo giải thưởng.
♦(Hình) Cheo leo, lơ lửng trên cao. ◎Như: huyền nhai sườn núi dốc đứng, huyền bộc thác nước cheo leo.
♦(Hình) Dở dang, không dính líu vào đâu, chưa quyết hẳn được. ◎Như: huyền án vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc.
♦(Hình) Cách xa.
♦(Hình) Sai biệt, khác nhau rất nhiều. ◎Như: huyền thù chênh lệch, khác nhau rất nhiều. ◇Liêu trai chí dị : Phong lự thế phận huyền thù, khủng tương bất toại , (Mai nữ ) Phong lo gia thế quá chênh lệch, sợ (cầu hôn) sẽ không thành.
♦(Phó) Không thật, không có căn cứ. ◎Như: huyền tưởng tưởng tượng vu vơ. ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tính ngãi trệ, đa sở vị thậm dụ, an cảm huyền đoán thị thả phi da , , (Phục Đỗ Ôn Phu thư ) Tính tôi ngu dốt trì độn, nhiều điều còn chưa hiểu rõ, đâu dám đoán mò điều phải lẽ trái.

: xuán
1. , :“”。《》:“。”》:“滿。”
2. :“”, “”。》:“。”《》:“。”
3. :“”。《》:“。”
4. :“”, “”。
5. , :“”。
6. :“”。《》:“使。”
7. :“”。》:“?”


Vừa được xem: 预补国葬乳牛鼎峙