Pineapple

- ứng, ưng

♦ Phiên âm: (yīng, yìng)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đáp lời, thưa. ◎Như: ứng đối đối đáp. ◇Liêu trai chí dị : Hô chi bất ứng (Tân lang ) Gọi mà không trả lời.
♦(Động) Nhận chịu, cho. ◎Như: hữu cầu tất ứng hễ cầu xin thì được cho. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu , (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.
♦(Động) Hòa theo, phụ họa. ◎Như: hưởng ứng phụ họa. ◇Sử Kí 史記: Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp , , (Trần Thiệp thế gia ) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.
♦(Động) Đối phó. ◎Như: ứng thế đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến tùy theo trường hợp mà đối phó.
♦(Động) Chứng thật, đúng với. ◎Như: ứng nghiệm đúng thật, hiệu nghiệm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).
♦(Động) Thích hợp. ◎Như: đắc tâm ứng thủ nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy. ◇Dịch Kinh : Cương nhu giai ứng (Hằng quái ) Cương và nhu đều thuận hợp.
♦(Động) Tiếp nhận.
♦(Danh) Cái trống nhỏ.
♦(Danh) Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.
♦(Danh) Họ Ứng.
♦Một âm là ưng. (Phó) Nên thế, cần phải. ◎Như: ưng tu nên phải, chỉ ưng chỉ nên. ◇Lâm Tự Hoàn : Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu , (Khẩu kĩ ) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.
♦(Phó) Có lẽ, có thể. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

chữ có nhiều âm đọc:
, : yīng
1. , 。《》:“。”《》:“?”
2. , 》:“。”》:“?”
, : yìng
1. 。《》:“。”《》:“。”
2. , 。《》:“。”《》:“。”
3. :“”, “”。《》:“。”
4. :“”, “”。《》:“。”
5. :“”。《》:“。”《》:“。”
6. :“”。《》:“。”《》:“。”
7. 。《》:“。”
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: