- ưu

♦ Phiên âm: (yōu)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lo, buồn rầu. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khổng Dung đăng thành diêu vọng, tặc thế hạo đại, bội thiêm ưu não , , (Đệ thập nhất hồi) Khổng Dung lên thành trông ra xa, (thấy) thế giặc rất mạnh, càng thêm lo phiền.
♦(Hình) Buồn rầu, không vui. ◎Như: ưu thương đau buồn, ưu tâm như phần lòng buồn như lửa đốt.
♦(Danh) Nỗi đau buồn, sự phiền não. ◎Như: cao chẩm vô ưu ngủ yên chẳng có sự gì lo lắng. ◇Luận Ngữ : Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.
♦(Danh) Bệnh tật, sự nhọc nhằn vất vả. ◇Mạnh Tử 孟子: Hữu thải tân chi ưu (Công Tôn Sửu hạ ) Có nỗi vất vả về việc kiếm củi.
♦(Danh) Tang cha mẹ. ◎Như: đinh ưu có tang cha mẹ. ◇Lương Thư : Tự cư mẫu ưu, tiện trường đoạn tinh thiên, trì trai sơ thực , 便, (Lưu Yểu truyện ) Tự cư tang mẹ, bỏ lâu không ăn cá thịt món cay mặn, trì trai ăn rau trái.

: yōu
xem “”。


Vừa được xem: 八斗才八小時工作制全额赔偿全额保险全面全集全身全能全篇