Pineapple

- khánh, khương, khanh

♦ Phiên âm: (qìng)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Việc mừng, lễ mừng. ◎Như: quốc khánh lễ lớn quốc gia, xưng khánh chúc thọ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Văn tri sư phụ tân lai trụ thì, ngã môn lân xá nhai phường đô lai tác khánh , (Đệ lục hồi) Nghe tin sư phụ mới đến trụ trì, chúng con là người phố phường láng giềng cùng đến làm lễ mừng.
♦(Danh) Phúc. ◇Dịch Kinh : Tích thiện chi gia, tất hữu dư khánh , (Khôn quái ) Nhà nào tích lũy điều lành thì tất có thừa phúc (để đến đời sau).
♦(Danh) Đức hạnh, điều lành. ◇Thư Kinh : Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi , (Lữ hình ) Một người có đức, muôn dân được nhờ.
♦(Danh) Họ Khánh.
♦(Động) Chúc mừng, làm lễ mừng. ◎Như: khánh chúc chúc mừng. ◇Lão Xá : Kì lão thái gia thập yêu dã bất phạ, chỉ phạ khánh bất liễu bát thập đại thọ , (Tứ thế đồng đường , Đệ nhất hồi) Cụ Kì không sợ chi cả, chỉ sợ không được làm lễ mừng thượng thọ tám mươi tuổi.
♦(Động) Thưởng. ◎Như: khánh dĩ địa thưởng đất (lấy đất để thưởng).
♦Một âm là khương. (Trợ) Tiếng mở đầu câu. § Thông khương .
♦Lại một âm là khanh. § Thông khanh .

: qìng
1. :“”﹑“”, “”。《:“。”
2. 。《》:“。”《》:“。”
3. , 。《》:“。”:“。”
4. (Danh từ) Họ。
5. :“”, “”﹑“”。《》:“。”


Vừa được xem: 菜市腳夫盛大苦惱