Pineapple

- quý

♦ Phiên âm: (kuì)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Lấy làm thẹn, lấy làm xấu hổ. ◎Như: vấn tâm vô quý không thẹn với lương tâm.
♦(Động) Làm nhục người khác, làm cho người khác hổ thẹn. ◇Hậu Hán Thư : Quý Mạnh thường chiết quý Tử Dương (Mã Viện truyện ) Quý Mạnh đã từng làm nhục Tử Dương.
♦(Động) Phụ lòng. ◇Phương Bao : Ngô thượng khủng phụ triều đình, hạ khủng quý ngô sư dã , (Tả trung nghị công dật sự ) Ta trên sợ phụ triều đình, dưới sợ phụ thầy ta vậy.
♦(Hình) Hổ thẹn, xấu hổ. ◎Như: diện hữu quý sắc mặt có vẻ xấu hổ.

: kuì


Vừa được xem: 耶穌教攏總公则若县