Pineapple

- cảm, hám

♦ Phiên âm: (gǎn, hàn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Làm cho xúc động, động lòng. ◎Như: cảm động xúc động. ◇Dịch Kinh : Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình (Hàm quái ) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
♦(Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra). ◎Như: cảm nhiễm bị lây, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn , (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
♦(Động) Nhận thấy, thấy trong người. ◎Như: thâm cảm bất an cảm thấy thật là không yên lòng, thân thể ngẫu cảm bất thích bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
♦(Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với. ◇Dịch Kinh : Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh (Hàm quái ) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
♦(Động) Thương xót than thở. ◇Đào Uyên Minh : Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu , (Quy khứ lai từ ) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
♦(Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác. ◎Như: cảm ân , cảm kích .
♦(Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài. ◎Như: khoái cảm cảm giác thích sướng, hảo cảm cảm giác tốt.
♦(Danh) Tinh thần, quan điểm, óc. ◎Như: u mặc cảm óc khôi hài, trách nhậm cảm tinh thần trách nhiệm, tự ti cảm tự ti mặc cảm.
♦Một âm là hám. § Thông hám .
♦§ Thông hám .

: gǎn
1.
2. 使,
3.


Vừa được xem: