Pineapple

- ái

♦ Phiên âm: (ài)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cảm tình thân mật, lòng quý mến, tình yêu thương. ◎Như: đồng bào ái tình thương đồng bào, tổ quốc ái tình yêu tổ quốc. ◇Lễ Kí : Hà vị nhân tình? Hỉ, nộ, ai, cụ, ái, ố, dục thất giả, phất học nhi năng ? , , , , , ,, (Lễ vận ) Sao gọi là tình người? Mừng, giận, buồn, sợ, yêu, ghét, muốn, gọi là thất tình, không học cũng biết.
♦(Danh) Ân huệ. ◎Như: di ái nhân gian để lại cái ơn cho người.
♦(Danh) Người hay vật mà mình yêu thích. ◎Như: ngô ái người yêu của ta.
♦(Danh) Tiếng kính xưng đối với con gái người khác. § Thông ái . ◎Như: lệnh ái con gái của ngài.
♦(Danh) Họ Ái.
♦(Động) Yêu, thích, mến. ◎Như: ái mộ yêu mến, ái xướng ca thích ca hát. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tối ái trai tăng kính đạo, xả mễ xả tiền đích , (Đệ lục hồi) Rất là mến mộ trai tăng kính đạo, bố thí gạo tiền.
♦(Động) Chăm lo che chở, quan tâm. ◇Nhan thị gia huấn : Khuông duy chủ tướng, trấn phủ cương dịch, trữ tích khí dụng, ái hoạt lê dân , , , (Mộ hiền ).
♦(Động) Tiếc rẻ, lận tích. ◇Mạnh Tử 孟子: Tề quốc tuy biển tiểu, ngô hà ái nhất ngưu? , (Lương Huệ Vương thượng ) Nước Tề tuy nhỏ hẹp, ta có tiếc rẻ gì một con bò?
♦(Động) Che, lấp. § Thông ái .
♦(Phó) Hay, thường, dễ sinh ra. ◎Như: giá hài tử ái khốc đứa bé này hay khóc.
♦(Hình) Được yêu quý, được sủng ái. ◎Như: ái thê , ái thiếp , ái nữ .
♦(Hình) Mờ mịt, hôn ám. § Thông ái .

: ài
1.
2.
3.
4.
5. :“”。


Vừa được xem: 边防部队槍彈雪糝