Pineapple

- du, thâu

♦ Phiên âm: (yú, tōu)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Vui vẻ, cao hứng, hòa duyệt. ◎Như: du sắc nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái vui vẻ, du duyệt vui mừng.
♦(Hình) Thanh âm thư hoãn.
♦(Động) Biểu thị đáp ứng, đồng ý. § Thông du . ◇Sử Kí 史記: Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong, viết: Du hồ, trẫm kì thí tai , : , (Tư Mã Tương Như truyện ).
♦(Danh) Bài ca. § Thông du . ◇Tả Tư : Kinh diễm Sở vũ, Ngô du Việt ngâm , (Ngô đô phú ).
♦Một âm là thâu. (Hình) Cẩu thả, tạm bợ. ◇Chu Lễ : Dĩ tục giáo an, tắc dân bất thâu , (Địa quan , Đại tư đồ ).
♦(Hình) Cứng đờ, khô (chết). ◇Thi Kinh : Uyển kì tử hĩ, Tha nhân thị thâu , (Đường phong , San hữu xu ) (Rồi nhỡ ngài) đơ ra mà chết, Thì người khác sẽ đoạt lấy (những xe ngựa, áo mũ... của ngài mà ngài đã không biết vui hưởng).

chữ có nhiều âm đọc:
, : yú

, : tōu
”,


Vừa được xem: 常任芒硝政鴻廣锅备