Pineapple

- dũ

♦ Phiên âm: (yù)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Hơn, vượt hơn. ◇Luận Ngữ : Nhiên tắc Sư dũ dư (Tiên tiến ) Thế thì anh Sư hơn ư?
♦(Động) Bệnh tình biến chuyển tốt đẹp, khỏi bệnh. ◎Như: toàn dũ bệnh khỏi hẳn. ◇Tô Thức : Bệnh giả dĩ dũ (Hỉ vủ đình kí ) Người đau bệnh nhờ đó mà khỏi.
♦(Phó) Càng thêm. ◇Vương An Thạch : Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì , , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh tượng càng lạ lùng.
♦(Danh) Họ .

: yù
1.
2.
3.


Vừa được xem: 比賽皋比