Pineapple

- sầu

♦ Phiên âm: (chóu)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Nỗi buồn lo, lòng đau thương. ◎Như: li sầu nỗi buồn chia li, hương sầu lòng buồn nhớ quê hương. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng , (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc ) Được thấy vợ con, buồn lo còn đâu nữa? Cuốn vội sách vở, vui mừng muốn điên cuồng.
♦(Động) Buồn lo, đau thương, ưu lự, bi thương. ◇Thôi Hiệu : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu , 使 (Hoàng hạc lâu ) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn. Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.
♦(Hình) Buồn bã, thảm đạm. ◎Như: sầu tự mối buồn rầu, sầu mi khổ kiểm mặt mày buồn khổ, sầu vân thảm vụ mây mù thảm đạm.

: chóu


Vừa được xem: 農村栓皮乾隆借端