Pineapple

- ác, ố, ô

♦ Phiên âm: (è, wù, w)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt. ◎Như: tội ác điều xấu gây nên tội. ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ át ác dương thiện (Đại hữu quái ) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.
♦(Danh) Bệnh tật. ◇Tả truyện : Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu , (Thành Công lục niên ) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.
♦(Danh) Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn. ◇Tả truyện : Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác , , (Thành Công lục niên ) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.
♦(Danh) Phân, cứt. ◇Hiếu nghĩa truyện : Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác , , (Điền Dực truyện ) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.
♦(Hình) Độc, dữ, không tốt. ◎Như: ác phụ người đàn bà xấu xa, không lương thiện.
♦(Hình) Xấu. ◎Như: ác tướng tướng xấu, ác thanh tiếng xấu.
♦(Hình) Thô xấu. ◇Luận Ngữ : Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã , , (Lí nhân ) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.
♦Một âm là . (Động) Ghét, chán. ◎Như: khả ố đáng ghét. ◇Luận Ngữ : Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả (Dương Hóa ) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.
♦(Động) Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí , , (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.
♦(Động) Sợ hãi. ◇Hàn Phi Tử : Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使, , (Bát thuyết ) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.
♦(Động) Hủy báng, gièm pha.
♦(Danh) Xấu hổ. ◎Như: tu ố chi tâm lòng hổ thẹn.
♦Một âm là ô. (Thán) Ồ, ô, ôi. ◎Như: ô thị hà ngôn dã ồ, thế là lời nói gì vậy?
♦(Phó) Sao, làm sao, thế nào. ◇Tả truyện : Nhĩ ấu, ô thức quốc? , (Chiêu Công thập lục niên ) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?
♦(Phó) Đâu, ở đâu. ◇Mạnh Tử 孟子: Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã , ; , (Vạn Chương thượng ) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.

chữ có nhiều âm đọc:
, : è
1. , 。《》:“。”《》:“。”
2. 。《》:“。”》:“。”
3. , 。《》:“。”《》:“。”
4. 便。《》:“。”《》:“。”
5. , 。《》:“。”
6. 。《》:“。”《》:“。”
7. 。《》:“。”《》:“。”
8. , 。《》:“。”》:“。”
9. , 。《》:“。”》:“。”
10, 。《》“。”
, : wù
1. , 。《》:“。”》:“。”
2. , 。《》:“。”《》:“宿。”
3. , 。《》“使。”
4. , 。《》“。”
5. 。《》:“。”《》:“。”
, : ě
”。
, : wū
1. , 。《》:“!”》:“?”
2. 。《》:“!”


Vừa được xem: 彩色粉筆寄籍