Pineapple

- tức

♦ Phiên âm: (xī)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Hơi thở. ◎Như: nhất tức thượng tồn (chừng nào) còn một hơi thở.
♦(Danh) Con cái. ◎Như: tử tức con cái, nhược tức con trai con gái còn bé. ◇Liêu trai chí dị : Nhược tức cận tồn, diệc vi thứ sản , (Anh Ninh ) Chỉ còn một đứa con gái nhỏ, cũng là (con của) người thiếp sinh ra.
♦(Danh) Tiền lời, tiền lãi. § Tiền vốn gọi là mẫu , số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức .
♦(Danh) Âm tín, tin tức. ◎Như: tiêu tức tin tức, tín tức thư tín.
♦(Danh) § Thông tức .
♦(Danh) Họ Tính.
♦(Động) Nghỉ, ngưng. ◎Như: hưu tức nghỉ ngơi, an tức yên nghỉ.
♦(Động) Sinh trưởng, sinh ra lớn lên. ◎Như: sanh tức phồn thực sinh sôi nẩy nở.
♦(Động) An ủi. ◇Chiến quốc sách : Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã , , (Tề sách tứ ) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
♦(Động) Thở, hô hấp. ◎Như: thái tức thở dài, than thở.

: xī
1.
2.
3.
4.
5.
6.


Vừa được xem: 仕進卜鄰仔鴨博雅博文約禮幾維鳥仔魚博山香爐仔雞